Từ: 和平共处五项原则 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和平共处五项原则:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和平共处五项原则 trong tiếng Trung hiện đại:

[hépínggòngchǔwǔxiàngyuánzé] năm nguyên tắc chung sống hoà bình。中国倡导的处理社会制度不同国家相互关系的重要原则。即:1. 互相尊重主权和领土完整;2. 互不侵犯;3. 互不干涉内政;4. 平等互利;5. 和平共处。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项

hạng:mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 则

tắc:phép tắc
和平共处五项原则 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和平共处五项原则 Tìm thêm nội dung cho: 和平共处五项原则