Từ: chuyện không quang minh chính đại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chuyện không quang minh chính đại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chuyện • không • quang • minh • chính • đại

Dịch chuyện không quang minh chính đại sang tiếng Trung hiện đại:

暗事 《不光明正大的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyện

chuyện傳:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; sinh chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện
chuyện𡀯:chuyện trò, chuyện vãn, gạ chuyện, nói chuyện; vẽ chuyện; xong chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: không

không崆: 
không空:không có
không箜:không hầu (loại đàn gảy dây ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quang

quang光:quang đãng
quang桄:quang gánh
quang絖:quang gióng
quang胱:quang đãng
quang觥:quang đãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: minh

minh冥:u u minh minh
minh鸣:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh鳴:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
minh明:minh mẫn, thông minh
minh暝:thiên dĩ minh (trời đã tối)
minh溟:Đông minh (biển Đông)
minh盟:minh thệ (thề)
minh瞑:tử bất minh (chết khó nhắm mắt)
minh茗:phẩm minh (búp trà)
minh𨠲:minh đính (say rượu)
minh酩:minh đính (say rượu)
minh銘:minh văn (bài văn khắc trên đá )
minh铭:minh văn (bài văn khắc trên đá )

Nghĩa chữ nôm của chữ: chính

chính政:triều chính, chính đảng, chính phủ, chính biến; bưu chính
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chính酲: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại代:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại埭: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại岱:đại (núi Thái Sơn)
đại杕:cây đại
đại玳:đại mạo (đồi mồi)
đại瑇:đại mạo (đồi mồi)
đại袋:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại軑: 
đại黛: 
chuyện không quang minh chính đại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chuyện không quang minh chính đại Tìm thêm nội dung cho: chuyện không quang minh chính đại