Từ: 杜绝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜绝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜绝 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùjué] 1. ngăn chặn; tiêu diệt; diệt sạch; ngăn chặn tận gốc。制止;消灭(坏事)。
杜绝贫污和浪费。
ngăn chặn triệt để tham ô và lãng phí.
杜绝一切漏洞。
ngăn chặn mọi chỗ rò rỉ
2. khế ước đoạn mại; hợp đồng mua đứt bán đoạn。旧时出卖田地房产,在契约上写明不得回赎叫杜绝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝

tuyệt:cự tuyệt
杜绝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜绝 Tìm thêm nội dung cho: 杜绝