Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 杜绝 trong tiếng Trung hiện đại:
[dùjué] 1. ngăn chặn; tiêu diệt; diệt sạch; ngăn chặn tận gốc。制止;消灭(坏事)。
杜绝贫污和浪费。
ngăn chặn triệt để tham ô và lãng phí.
杜绝一切漏洞。
ngăn chặn mọi chỗ rò rỉ
2. khế ước đoạn mại; hợp đồng mua đứt bán đoạn。旧时出卖田地房产,在契约上写明不得回赎叫杜绝。
杜绝贫污和浪费。
ngăn chặn triệt để tham ô và lãng phí.
杜绝一切漏洞。
ngăn chặn mọi chỗ rò rỉ
2. khế ước đoạn mại; hợp đồng mua đứt bán đoạn。旧时出卖田地房产,在契约上写明不得回赎叫杜绝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜
| đũa | 杜: | đậu đũa |
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đỏ | 杜: | đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ |
| đổ | 杜: | đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa |
| đỗ | 杜: | đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绝
| tuyệt | 绝: | cự tuyệt |

Tìm hình ảnh cho: 杜绝 Tìm thêm nội dung cho: 杜绝
