Từ: 出航 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出航:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出航 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūháng] cất cánh; rời cảng; ra khơi (máy bay, thuyền bè)。(船或飞机)离开港口或机场出去航行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không
出航 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出航 Tìm thêm nội dung cho: 出航