Từ: 不露锋芒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不露锋芒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 不露锋芒 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlùfēngmáng] không lộ tài năng; ẩn tài。比喻才干不外露。亦称"不露圭角"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芒

man:mê man
mang:nhớ mang máng
màng:màng tưởng; chẳng màng
mưng:mưng mủ, nhọt mưng
mường:mường tượng
mượng: 
vong:mạch vong (râu hạt lúa mì)
不露锋芒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不露锋芒 Tìm thêm nội dung cho: 不露锋芒