Từ: 业障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 业障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 业障 trong tiếng Trung hiện đại:

[yèzhàng]
1. nghiệp chướng (chỉ tội ác ngăn trở việc tu hành, theo cách gọi của đạo Phật)。佛教徒指妨碍修行的罪恶。
2. đồ nghiệp chướng; đồ quỷ quái。旧时长辈骂不肖子弟的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
业障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 业障 Tìm thêm nội dung cho: 业障