Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 能屈能伸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能屈能伸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 能屈能伸 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngqūnéngshēn] co được dãn được; biết co biết duỗi (biết ứng phó thích hợp với tình hình cụ thể)。能弯曲也能伸展,指人在不得志的时候能忍耐,在得志的时候能施展他的抱负。从前没有志气的人在恶势力面前屈服,常用这句话解嘲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
quất:quanh quất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸

thân:bình thân
能屈能伸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能屈能伸 Tìm thêm nội dung cho: 能屈能伸