Từ: 能屈能伸 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能屈能伸:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 能 • 屈 • 能 • 伸
Nghĩa của 能屈能伸 trong tiếng Trung hiện đại:
[néngqūnéngshēn] co được dãn được; biết co biết duỗi (biết ứng phó thích hợp với tình hình cụ thể)。能弯曲也能伸展,指人在不得志的时候能忍耐,在得志的时候能施展他的抱负。从前没有志气的人在恶势力面前屈服,常用这句话解嘲。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈
| khuất | 屈: | khuất bóng; khuất gió; khuất mắt |
| quất | 屈: | quanh quất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 能
| hay | 能: | hát hay, hay chữ, hay ho |
| nâng | 能: | |
| năn | 能: | ăn năn |
| năng | 能: | khả năng, năng động |
| nưng | 能: | nưng lên (bưng lên cao) |
| nấng | 能: | nuôi nấng |
| nậng | 能: | |
| nằng | 能: | nằng nặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伸