Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hoãn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ hoãn:
Biến thể phồn thể: 緩;
Pinyin: huan3;
Việt bính: wun6;
缓 hoãn
hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (gdhn)
Pinyin: huan3;
Việt bính: wun6;
缓 hoãn
Nghĩa Trung Việt của từ 缓
Giản thể của chữ 緩.hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (gdhn)
Nghĩa của 缓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (緩)
[huǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HOÃN
1. chậm chạp; trì hoãn。迟;慢。
迟缓
trì hoãn
缓步
đi thong thả
缓不济急
chậm chạp không cứu vãn được công việc cấp bách
2. trì hoãn; kéo dài; dây dưa。延缓;推迟。
缓办
làm từ từ
缓期
kéo dài thời gian; hoãn kỳ hạn.
这事缓几天再说。
việc này hoãn lại mấy hôm nữa hãy bàn.
3. hoà hoãn; hoãn; hoãn lại; không vội vàng。缓和;不紧张。
缓冲
hoà hoãn xung đột
缓急
thong thả và gấp gáp
4. tỉnh lại; trở lại bình thường。恢复正常的生理状态。
昏过去又缓过来。
ngất đi tỉnh lại
蔫了的花,浇上水又缓过来了。
hoa héo tươi lại.
Từ ghép:
缓兵之计 ; 缓不济急 ; 缓冲 ; 缓和 ; 缓急 ; 缓颊 ; 缓解 ; 缓慢 ; 缓坡 ; 缓期 ; 缓气 ; 缓限 ; 缓泻 ; 缓行 ; 缓刑 ; 缓醒 ; 缓役 ; 缓征
[huǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HOÃN
1. chậm chạp; trì hoãn。迟;慢。
迟缓
trì hoãn
缓步
đi thong thả
缓不济急
chậm chạp không cứu vãn được công việc cấp bách
2. trì hoãn; kéo dài; dây dưa。延缓;推迟。
缓办
làm từ từ
缓期
kéo dài thời gian; hoãn kỳ hạn.
这事缓几天再说。
việc này hoãn lại mấy hôm nữa hãy bàn.
3. hoà hoãn; hoãn; hoãn lại; không vội vàng。缓和;不紧张。
缓冲
hoà hoãn xung đột
缓急
thong thả và gấp gáp
4. tỉnh lại; trở lại bình thường。恢复正常的生理状态。
昏过去又缓过来。
ngất đi tỉnh lại
蔫了的花,浇上水又缓过来了。
hoa héo tươi lại.
Từ ghép:
缓兵之计 ; 缓不济急 ; 缓冲 ; 缓和 ; 缓急 ; 缓颊 ; 缓解 ; 缓慢 ; 缓坡 ; 缓期 ; 缓气 ; 缓限 ; 缓泻 ; 缓行 ; 缓刑 ; 缓醒 ; 缓役 ; 缓征
Dị thể chữ 缓
緩,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 缓;
Pinyin: huan3, geng4;
Việt bính: wun4 wun6
1. [停緩] đình hoãn 2. [和緩] hòa hoãn 3. [蹇緩] kiển hoãn;
緩 hoãn
◎Như: hoãn bộ 緩步 bước thong thả.
(Tính) Rộng, rộng rãi.
◎Như: khoan hoãn 寬緩 rộng rãi.
◇Cổ thi 古詩: Y đái nhật dĩ hoãn 衣帶日已緩悲 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Áo quần ngày càng rộng ra.
(Động) Nới rộng, chậm trễ, kéo dài thời gian.
◎Như: hoãn kì 緩期 dời kì hạn (cho thời hạn lâu hơn), hoãn binh chi kế 緩兵之計 kế hoãn binh.
◇Mạnh Tử 孟子: Dân sự bất khả hoãn dã 民事不可緩也 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Việc dân không thể chậm trễ.
(Động) Hồi lại, tỉnh lại, tươi lại.
(Danh) Họ Hoãn.
hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
hoán (gdhn)
Pinyin: huan3, geng4;
Việt bính: wun4 wun6
1. [停緩] đình hoãn 2. [和緩] hòa hoãn 3. [蹇緩] kiển hoãn;
緩 hoãn
Nghĩa Trung Việt của từ 緩
(Tính) Thong thả, khoan, chậm.◎Như: hoãn bộ 緩步 bước thong thả.
(Tính) Rộng, rộng rãi.
◎Như: khoan hoãn 寬緩 rộng rãi.
◇Cổ thi 古詩: Y đái nhật dĩ hoãn 衣帶日已緩悲 (Hành hành trùng hành hành 行行重行行) Áo quần ngày càng rộng ra.
(Động) Nới rộng, chậm trễ, kéo dài thời gian.
◎Như: hoãn kì 緩期 dời kì hạn (cho thời hạn lâu hơn), hoãn binh chi kế 緩兵之計 kế hoãn binh.
◇Mạnh Tử 孟子: Dân sự bất khả hoãn dã 民事不可緩也 (Đằng Văn Công thượng 滕文公上) Việc dân không thể chậm trễ.
(Động) Hồi lại, tỉnh lại, tươi lại.
(Danh) Họ Hoãn.
hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
hoán (gdhn)
Chữ gần giống với 緩:
䋳, 䋴, 䋵, 䋶, 䋷, 䋸, 䋹, 䋺, 䋻, 䋼, 䋽, 䋾, 䋿, 䌀, 䌁, 䌂, 䌃, 䌄, 䌾, 䌿, 緖, 緗, 緘, 緙, 線, 緜, 緝, 緞, 緟, 締, 緡, 緣, 緤, 緥, 緦, 編, 緩, 緪, 緬, 緯, 緰, 緱, 緲, 練, 緵, 緶, 緹, 緼, 縁, 縂, 縄, 縅, 縆, 縇, 練, 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,Dị thể chữ 緩
缓,
Tự hình:

Dịch hoãn sang tiếng Trung hiện đại:
宕 《拖延。》款 《缓; 慢。》
推延 《推迟。》
展缓; 延缓; 舒迟 《推迟(日期); 放宽(限期)。》
缓和 《(局势、气氛等)变和缓。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoãn
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| hoãn | 緩: | hoà hoãn, hoãn binh |
| hoãn | 缓: | hoà hoãn, hoãn binh |
Gới ý 15 câu đối có chữ hoãn:

Tìm hình ảnh cho: hoãn Tìm thêm nội dung cho: hoãn
