Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: hoãn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ hoãn:

缓 hoãn緩 hoãn

Đây là các chữ cấu thành từ này: hoãn

hoãn [hoãn]

U+7F13, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緩;
Pinyin: huan3;
Việt bính: wun6;

hoãn

Nghĩa Trung Việt của từ 缓

Giản thể của chữ .
hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (gdhn)

Nghĩa của 缓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緩)
[huǎn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: HOÃN
1. chậm chạp; trì hoãn。迟;慢。
迟缓
trì hoãn
缓步
đi thong thả
缓不济急
chậm chạp không cứu vãn được công việc cấp bách
2. trì hoãn; kéo dài; dây dưa。延缓;推迟。
缓办
làm từ từ
缓期
kéo dài thời gian; hoãn kỳ hạn.
这事缓几天再说。
việc này hoãn lại mấy hôm nữa hãy bàn.
3. hoà hoãn; hoãn; hoãn lại; không vội vàng。缓和;不紧张。
缓冲
hoà hoãn xung đột
缓急
thong thả và gấp gáp
4. tỉnh lại; trở lại bình thường。恢复正常的生理状态。
昏过去又缓过来。
ngất đi tỉnh lại
蔫了的花,浇上水又缓过来了。
hoa héo tươi lại.
Từ ghép:
缓兵之计 ; 缓不济急 ; 缓冲 ; 缓和 ; 缓急 ; 缓颊 ; 缓解 ; 缓慢 ; 缓坡 ; 缓期 ; 缓气 ; 缓限 ; 缓泻 ; 缓行 ; 缓刑 ; 缓醒 ; 缓役 ; 缓征

Chữ gần giống với 缓:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缓

,

Chữ gần giống 缓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缓 Tự hình chữ 缓 Tự hình chữ 缓 Tự hình chữ 缓

hoãn [hoãn]

U+7DE9, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: huan3, geng4;
Việt bính: wun4 wun6
1. [停緩] đình hoãn 2. [和緩] hòa hoãn 3. [蹇緩] kiển hoãn;

hoãn

Nghĩa Trung Việt của từ 緩

(Tính) Thong thả, khoan, chậm.
◎Như: hoãn bộ
bước thong thả.

(Tính)
Rộng, rộng rãi.
◎Như: khoan hoãn rộng rãi.
◇Cổ thi : Y đái nhật dĩ hoãn (Hành hành trùng hành hành ) Áo quần ngày càng rộng ra.

(Động)
Nới rộng, chậm trễ, kéo dài thời gian.
◎Như: hoãn kì dời kì hạn (cho thời hạn lâu hơn), hoãn binh chi kế kế hoãn binh.
◇Mạnh Tử : Dân sự bất khả hoãn dã (Đằng Văn Công thượng ) Việc dân không thể chậm trễ.

(Động)
Hồi lại, tỉnh lại, tươi lại.

(Danh)
Họ Hoãn.

hoãn, như "hoà hoãn, hoãn binh" (vhn)
hoán (gdhn)

Chữ gần giống với 緩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緩

,

Chữ gần giống 緩

, , , , , , , , , 緿,

Tự hình:

Tự hình chữ 緩 Tự hình chữ 緩 Tự hình chữ 緩 Tự hình chữ 緩

Dịch hoãn sang tiếng Trung hiện đại:

《拖延。》
《缓; 慢。》
推延 《推迟。》
展缓; 延缓; 舒迟 《推迟(日期); 放宽(限期)。》
缓和 《(局势、气氛等)变和缓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoãn

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
hoãn:hoà hoãn, hoãn binh

Gới ý 15 câu đối có chữ hoãn:

Ngọc chất kim trang thừa tướng lược,Khinh cừu hoãn đới giáo giai nhân

Vàng ngọc y trang, theo tướng lược,Áo cừu đai nhẹ, dặn giai nhân

hoãn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hoãn Tìm thêm nội dung cho: hoãn