Từ: 姜黄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姜黄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 姜黄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānghuáng] cây nghệ。多年生草本植物,叶子很大,根茎椭圆形,淡紫色,淡黄色, 开黄花。根茎入药,又可以做黄色染料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姜

cưng:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
gừng:củ gừng
khương: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黄

hoàng:Hoàng (tên họ); hoàng hôn; hoàng tuyền
huỳnh:huỳnh (âm khác của Hoàng)
vàng:mặt vàng như nghệ
姜黄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 姜黄 Tìm thêm nội dung cho: 姜黄