Từ: phân tích cặn kẽ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phân tích cặn kẽ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phân • tích • cặn • kẽ

Dịch phân tích cặn kẽ sang tiếng Trung hiện đại:

条分缕析 《形容分析得细密而有条理。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phân

phân份:phân chia
phân分:phân vân
phân吩:phân (dặn bảo)
phân坋:bón phân
phân棼: 
phân氛:phân vi (khí quyển)
phân粪:phân trâu
phân糞:phân trâu
phân紛:phân vân
phân纷:phân vân
phân芬:phân phân (hương thơm toả ra)
phân棻: 
phân酚:phân (chất carbolic acid; phenol)
phân雰:phân phân (tuyết sương mù mịt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích剔:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích勣:thành tích
tích惜:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích昔:có tích rằng
tích晰:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích析:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích淅:tích (vo gạo)
tích滴:tích (giọt nước)
tích潟:tích (đất phèn)
tích瘠:tích (gầy yếu)
tích皙:tích (da trắng mịn)
tích积:tích luỹ
tích積:tích lại
tích績:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích绩:công tích, thành tích
tích脊:tích (lưng)
tích腊:tích (thịt phơi khô)
tích舄:tích (đất phèn)
tích菥:tích (dược thảo)
tích蜥:tích dịch (thằn lằn)
tích跡:dấu tích
tích踖:thốc tích (sợ mà mến)
tích蹐:tích (bước ngắn)
tích蹟:vết tích
tích躄:tích (què hai chân; té ngã)
tích躃:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích辟:tích (vua, đòi vời)
tích迹:di tích
tích錫:tích (thiếc; phiên âm)
tích锡:tích (thiếc; phiên âm)
tích鶺:tích (chim chìa vôi)
tích鹡:tích (chim chìa vôi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: cặn

cặn𠶌:cặn kẽ
cặn𣴓:đóng cặn; cặn bã
cặn𣷯:đóng cặn; cặn bã
cặn近:cặn kẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kẽ

kẽ几:kẽ cửa; xen kẽ
kẽ叽: 
kẽ𠴜:kẽ cửa; xen kẽ
kẽ技:kẽ cửa; xen kẽ
kẽ計:cặn kẽ

Gới ý 15 câu đối có chữ phân:

鸞分十載雲中舞,鶴別三更月下鳴

Loan phân thập tải vân trung vũ,Hạc biệt tam canh nguyệt hạ minh

Trong mây loan múa phân thập tải,Dưới nguyệt hạc kêu biệt tam canh

吉葉三秋由命醮,祥占四代疊分甘

Cát diệp tam thu do mạnh tiếu,Tường chiêm tứ đại điệp phân cam

Mừng đã ba đời còn rượu chúc,Vui xem tứ đại họ càng đông

phân tích cặn kẽ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phân tích cặn kẽ Tìm thêm nội dung cho: phân tích cặn kẽ