Cao su chống va đập cửa
Từ: triệp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ triệp:
Pinyin: she4, zhe2;
Việt bính: zip3;
慴 triệp, điệp
Nghĩa Trung Việt của từ 慴
(Động) Sợ, khiếp.◇Trang Tử 莊子: Tử sanh kinh cụ, bất nhập hồ kì hung trung, thị cố ngỗ vật nhi bất triệp 死生驚懼, 不入乎其胸中, 是故迕物而不慴 (Đạt sanh 達生) Sống chết sợ hãi, không vào trong lòng họ, cho nên làm nghịch với vật ngoài mà không khủng khiếp.
(Động) Thu phục, nhiếp phục.
§ Ghi chú: Cũng có khi đọc là điệp.
nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
phập, như "phập phồng" (gdhn)
triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)
Chữ gần giống với 慴:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Pinyin: zhi2, zhe2;
Việt bính: zap1 zip3;
慹 niệp, triệp
Nghĩa Trung Việt của từ 慹
(Động) Kinh hãi.(Tính) Trơ trơ, bất động.
◇Trang Tử 莊子: Lão Đam tân mộc, phương tương bị phát nhi can, triệp nhiên tự phi nhân 老聃新沐, 方將被發而干, 慹然似非人 (Điền Tử Phương 田子方) Lão Đam mới gội đầu xong, còn đương rũ tóc cho khô, trơ trơ như không phải người.
Dị thể chữ 慹
𰑔,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 詟;
Pinyin: zhe2, she4;
Việt bính: zip3;
讋 triệp
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô triệp yên 匈奴讋焉 (Vũ đế kỉ 武帝紀) Quân Hung Nô khiếp sợ thay.
Pinyin: zhe2, she4;
Việt bính: zip3;
讋 triệp
Nghĩa Trung Việt của từ 讋
(Động) Sợ hãi, khủng cụ.◇Hán Thư 漢書: Hung Nô triệp yên 匈奴讋焉 (Vũ đế kỉ 武帝紀) Quân Hung Nô khiếp sợ thay.
Nghĩa của 讋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhé]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "詟"。见"詟"。
Số nét: 24
Hán Việt:
xem "詟"。见"詟"。
Dị thể chữ 讋
詟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: triệp
| triệp | 摺: | triệp (gẫy, đứt, đổ bể) |

Tìm hình ảnh cho: triệp Tìm thêm nội dung cho: triệp
