Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 饼铛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饼铛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 饼铛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐngchēng] chảo。烙饼用的平底锅。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饼

bính:thiết bính (bánh sắt lực sĩ ném xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铛

xanh:cái xanh (chảo bằng đáy)
đương:lang đương (dây xiềng)
饼铛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 饼铛 Tìm thêm nội dung cho: 饼铛