Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 有光纸 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒuguāngzhǐ] giấy láng một mặt。一种一面光一面毛的纸,质薄,可用来单面书写或印刷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 有光纸 Tìm thêm nội dung cho: 有光纸
