Chữ 翘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翘, chiết tự chữ KHIÊU, KIỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翘:

翘 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翘

Chiết tự chữ khiêu, kiều bao gồm chữ 尧 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翘 cấu thành từ 2 chữ: 尧, 羽
  • nghiêu
  • võ, vũ
  • kiều [kiều]

    U+7FD8, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 翹;
    Pinyin: qiao2, qiao4;
    Việt bính: kiu4;

    kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 翘

    Giản thể của chữ .

    khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)
    kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (gdhn)

    Nghĩa của 翘 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (翹)
    [qiāo]
    Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỀU
    1. ngẩng đầu。抬起(头)。
    翘首。
    ngẩng đầu.
    2. vênh lên; vểnh lên。翘棱。
    Ghi chú: 另见qiào。
    Từ ghép:
    翘楚 ; 翘棱 ; 翘企 ; 翘首
    Từ phồn thể: (翹)
    [qiào]
    Bộ: 羽(Vũ)
    Hán Việt: KIỀU
    vểnh; vênh; bênh。一头儿向上仰起。
    板凳没放稳,这头儿一压,那头儿就往上一翘。
    ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.
    Ghi chú: 另见qiáo
    Từ ghép:
    翘辫子 ; 翘尾巴

    Chữ gần giống với 翘:

    , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 翘

    ,

    Chữ gần giống 翘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翘 Tự hình chữ 翘 Tự hình chữ 翘 Tự hình chữ 翘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘

    khiêu:khiêu vĩ ba (vênh váo)
    kiều:kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều
    翘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翘 Tìm thêm nội dung cho: 翘