Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翘, chiết tự chữ KHIÊU, KIỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翘:
翘
Biến thể phồn thể: 翹;
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: kiu4;
翘 kiều
khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)
kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (gdhn)
Pinyin: qiao2, qiao4;
Việt bính: kiu4;
翘 kiều
Nghĩa Trung Việt của từ 翘
Giản thể của chữ 翹.khiêu, như "khiêu vĩ ba (vênh váo)" (gdhn)
kiều, như "kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều" (gdhn)
Nghĩa của 翘 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (翹)
[qiāo]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
1. ngẩng đầu。抬起(头)。
翘首。
ngẩng đầu.
2. vênh lên; vểnh lên。翘棱。
Ghi chú: 另见qiào。
Từ ghép:
翘楚 ; 翘棱 ; 翘企 ; 翘首
Từ phồn thể: (翹)
[qiào]
Bộ: 羽(Vũ)
Hán Việt: KIỀU
vểnh; vênh; bênh。一头儿向上仰起。
板凳没放稳,这头儿一压,那头儿就往上一翘。
ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.
Ghi chú: 另见qiáo
Từ ghép:
翘辫子 ; 翘尾巴
[qiāo]
Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: KIỀU
1. ngẩng đầu。抬起(头)。
翘首。
ngẩng đầu.
2. vênh lên; vểnh lên。翘棱。
Ghi chú: 另见qiào。
Từ ghép:
翘楚 ; 翘棱 ; 翘企 ; 翘首
Từ phồn thể: (翹)
[qiào]
Bộ: 羽(Vũ)
Hán Việt: KIỀU
vểnh; vênh; bênh。一头儿向上仰起。
板凳没放稳,这头儿一压,那头儿就往上一翘。
ghế băng kê không chắc, ấn đầu này thì đầu kia vênh lên.
Ghi chú: 另见qiáo
Từ ghép:
翘辫子 ; 翘尾巴
Dị thể chữ 翘
翹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翘
| khiêu | 翘: | khiêu vĩ ba (vênh váo) |
| kiều | 翘: | kiều (họ tên); kiều diễm, yêu kiều |

Tìm hình ảnh cho: 翘 Tìm thêm nội dung cho: 翘
