Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 审讯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审讯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审讯 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěnxùn] thẩm vấn; điều tra đương sự。公安机关、检察机关或法院向民事案件中的当事人或刑事案件中的自诉人、被告人查问有关案件的事实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

tấn:tra tấn, thông tấn xã
审讯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审讯 Tìm thêm nội dung cho: 审讯