Từ: 主心骨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主心骨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 主心骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǔxīn"gǔ] 1. người tâm phúc; người đáng tin cậy; tâm phúc。可依靠的人或事物。
你来了,我可有了主心骨了!
anh đến rồi, tôi đã có người đáng tin cậy rồi!
2. chủ kiến; chủ định。主见;主意。
事情来得太突然,一时间我也没了主心骨。
sự việc xảy ra đột ngột quá, nhất thời tôi không có chủ kiến gì.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
主心骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主心骨 Tìm thêm nội dung cho: 主心骨