Chữ 骨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骨, chiết tự chữ CÚT, CỌT, CỐT, GÚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨:

骨 cốt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 骨

cốt [cốt]

U+9AA8, tổng 9 nét, bộ Cốt 骨
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gu3, gu1, gu2;
Việt bính: gwat1
1. [白骨] bạch cốt 2. [暴骨] bộc cốt 3. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 4. [骨董] cốt đổng 5. [骨盆] cốt bồn 6. [骨骼] cốt cách 7. [骨格] cốt cách 8. [骨灰] cốt khôi 9. [骨立] cốt lập 10. [骨膜] cốt mạc 11. [骨鯁] cốt ngạnh 12. [骨肉] cốt nhục 13. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 14. [骨法] cốt pháp 15. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài 16. [骨髓] cốt tủy 17. [骨子] cốt tử 18. [骨相] cốt tướng 19. [筋骨] cân cốt 20. [肌骨] cơ cốt 21. [枕骨] chẩm cốt 22. [掌骨] chưởng cốt 23. [肢骨] chi cốt 24. [椎骨] chuy cốt 25. [刻骨] khắc cốt 26. [梅骨] mai cốt 27. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 28. [入骨] nhập cốt 29. [凡骨] phàm cốt 30. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt;

cốt

Nghĩa Trung Việt của từ 骨

(Danh) Xương.
◎Như: cân cốt
gân cốt.
◇Cao Bá Quát : Bích thảo đa tình oanh chiến cốt (Cảm phú ) Cỏ biếc nặng tình quấn quanh xương lính chết trận.

(Danh)
Khung, nan, cốt.
◎Như: phiến cốt nan quạt, cương cốt thủy nê xi-măng cốt sắt.

(Danh)
Khí khái, phong cách.
◎Như: ngạo cốt phong cách kiêu ngạo, phong cốt phong cách.

(Danh)
Cốt đóa nhi nụ hoa.

(Danh)
Họ Cốt.

cốt, như "nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu" (vhn)
cọt, như "cọt kẹt" (btcn)
cút, như "cút đi; côi cút, cun cút" (btcn)
gút, như "thắt gút chỉ" (btcn)

Nghĩa của 骨 trong tiếng Trung hiện đại:

[gū]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 10
Hán Việt: CỐT
nụ hoa; nụ。骨朵儿。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
骨朵儿 ; 骨碌碌 ; 骨碌
[gǔ]
Bộ: 骨(Cốt)
Hán Việt: CỐT
1. xương。骨头。
2. nan; khung; giá; cốt (ví với những cái khung xương, giá đỡ)。比喻在物体内部支撑的架子。
钢骨水泥
xi măng cốt thép
船的龙骨
khung thuyền
3. phẩm chất; khí khái; tính khí; chí khí; khí phách。品质;气概。
骨气
chí khí; khí khái
媚骨
xu nịnh; khom lưng quỳ gối
傲骨
tính khí ngông nghênh
Ghi chú: 另见gū
Từ ghép:
骨刺 ; 骨董 ; 骨朵 ; 骨干 ; 骨骼 ; 骨鲠 ; 骨鲠在喉 ; 骨骺 ; 骨灰 ; 骨架 ; 骨胶 ; 骨节 ; 骨库 ; 骨力 ; 骨膜 ; 骨牌 ; 骨盆 ; 骨气 ; 骨肉 ; 骨殖 ; 骨瘦如柴 ; 骨髓 ; 骨炭 ; 骨头 ; 骨头架子 ; 骨头节儿 ; 骨血 ; 骨折 ; 骨子 ; 骨子里

Chữ gần giống với 骨:

,

Chữ gần giống 骨

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骨 Tự hình chữ 骨 Tự hình chữ 骨 Tự hình chữ 骨

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút:cút đi; côi cút, cun cút
cọt:cọt kẹt
cốt:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút:thắt gút chỉ
骨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨 Tìm thêm nội dung cho: 骨