Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 骨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 骨, chiết tự chữ CÚT, CỌT, CỐT, GÚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨:
骨
Chiết tự chữ 骨
Pinyin: gu3, gu1, gu2;
Việt bính: gwat1
1. [白骨] bạch cốt 2. [暴骨] bộc cốt 3. [冰肌玉骨] băng cơ ngọc cốt 4. [骨董] cốt đổng 5. [骨盆] cốt bồn 6. [骨骼] cốt cách 7. [骨格] cốt cách 8. [骨灰] cốt khôi 9. [骨立] cốt lập 10. [骨膜] cốt mạc 11. [骨鯁] cốt ngạnh 12. [骨肉] cốt nhục 13. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 14. [骨法] cốt pháp 15. [骨瘦如柴] cốt sấu như sài 16. [骨髓] cốt tủy 17. [骨子] cốt tử 18. [骨相] cốt tướng 19. [筋骨] cân cốt 20. [肌骨] cơ cốt 21. [枕骨] chẩm cốt 22. [掌骨] chưởng cốt 23. [肢骨] chi cốt 24. [椎骨] chuy cốt 25. [刻骨] khắc cốt 26. [梅骨] mai cốt 27. [毛骨悚然] mao cốt tủng nhiên 28. [入骨] nhập cốt 29. [凡骨] phàm cốt 30. [仙風道骨] tiên phong đạo cốt;
骨 cốt
Nghĩa Trung Việt của từ 骨
(Danh) Xương.◎Như: cân cốt 筋骨 gân cốt.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Bích thảo đa tình oanh chiến cốt 碧草多情縈戰骨 (Cảm phú 感賦) Cỏ biếc nặng tình quấn quanh xương lính chết trận.
(Danh) Khung, nan, cốt.
◎Như: phiến cốt 扇骨 nan quạt, cương cốt thủy nê 鋼骨水泥 xi-măng cốt sắt.
(Danh) Khí khái, phong cách.
◎Như: ngạo cốt 傲骨 phong cách kiêu ngạo, phong cốt 風骨 phong cách.
(Danh) Cốt đóa nhi 骨朵兒 nụ hoa.
(Danh) Họ Cốt.
cốt, như "nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu" (vhn)
cọt, như "cọt kẹt" (btcn)
cút, như "cút đi; côi cút, cun cút" (btcn)
gút, như "thắt gút chỉ" (btcn)
Nghĩa của 骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[gū]Bộ: 骨 - Cốt
Số nét: 10
Hán Việt: CỐT
nụ hoa; nụ。骨朵儿。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
骨朵儿 ; 骨碌碌 ; 骨碌
[gǔ]
Bộ: 骨(Cốt)
Hán Việt: CỐT
1. xương。骨头。
2. nan; khung; giá; cốt (ví với những cái khung xương, giá đỡ)。比喻在物体内部支撑的架子。
钢骨水泥
xi măng cốt thép
船的龙骨
khung thuyền
3. phẩm chất; khí khái; tính khí; chí khí; khí phách。品质;气概。
骨气
chí khí; khí khái
媚骨
xu nịnh; khom lưng quỳ gối
傲骨
tính khí ngông nghênh
Ghi chú: 另见gū
Từ ghép:
骨刺 ; 骨董 ; 骨朵 ; 骨干 ; 骨骼 ; 骨鲠 ; 骨鲠在喉 ; 骨骺 ; 骨灰 ; 骨架 ; 骨胶 ; 骨节 ; 骨库 ; 骨力 ; 骨膜 ; 骨牌 ; 骨盆 ; 骨气 ; 骨肉 ; 骨殖 ; 骨瘦如柴 ; 骨髓 ; 骨炭 ; 骨头 ; 骨头架子 ; 骨头节儿 ; 骨血 ; 骨折 ; 骨子 ; 骨子里
Số nét: 10
Hán Việt: CỐT
nụ hoa; nụ。骨朵儿。
Ghi chú: 另见gǔ
Từ ghép:
骨朵儿 ; 骨碌碌 ; 骨碌
[gǔ]
Bộ: 骨(Cốt)
Hán Việt: CỐT
1. xương。骨头。
2. nan; khung; giá; cốt (ví với những cái khung xương, giá đỡ)。比喻在物体内部支撑的架子。
钢骨水泥
xi măng cốt thép
船的龙骨
khung thuyền
3. phẩm chất; khí khái; tính khí; chí khí; khí phách。品质;气概。
骨气
chí khí; khí khái
媚骨
xu nịnh; khom lưng quỳ gối
傲骨
tính khí ngông nghênh
Ghi chú: 另见gū
Từ ghép:
骨刺 ; 骨董 ; 骨朵 ; 骨干 ; 骨骼 ; 骨鲠 ; 骨鲠在喉 ; 骨骺 ; 骨灰 ; 骨架 ; 骨胶 ; 骨节 ; 骨库 ; 骨力 ; 骨膜 ; 骨牌 ; 骨盆 ; 骨气 ; 骨肉 ; 骨殖 ; 骨瘦如柴 ; 骨髓 ; 骨炭 ; 骨头 ; 骨头架子 ; 骨头节儿 ; 骨血 ; 骨折 ; 骨子 ; 骨子里
Chữ gần giống với 骨:
骨,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 骨 Tìm thêm nội dung cho: 骨
