Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 京派 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīngpài] phái kinh kịch (tiêu biểu là cách biểu diễn của Bắc Kinh)。京剧的一个流派,以北京的表演风格为代表。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 京
| kinh | 京: | kinh đô |
| kiêng | 京: | kiêng nể |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 派
| phai | 派: | phai nhạt |
| phe | 派: | phe phái |
| phái | 派: | phái người |
| pháy | 派: | mưa láy pháy |
| phơi | 派: | phơi phới |
| phới | 派: | phơi phới |
| vé | 派: | vé mời, xin vé, bán vé, kiểm vé |

Tìm hình ảnh cho: 京派 Tìm thêm nội dung cho: 京派
