Nghĩa thàm trong tiếng Việt:
["- t. Bậy bạ, không đúng đắn: Nói thàm."]Dịch thàm sang tiếng Trung hiện đại:
任意; 胡乱 《没有拘束, 不加限制, 爱怎么样就怎么样。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thàm
| thàm | 嗿: | nói thàm thàm |

Tìm hình ảnh cho: thàm Tìm thêm nội dung cho: thàm
tra từ điển trung việt, từ điển việt trung và từ điển hán việt
| thàm | 嗿: | nói thàm thàm |

Tìm hình ảnh cho: thàm Tìm thêm nội dung cho: thàm