Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 丫叉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 丫叉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nha xoa
Chạc cây.Chắp hai tay, bắt tréo hai tay.
◇Lục Du :
Song thủ nha xoa xuất nghênh khách, Tự xưng lục thập lục niên tăng
客, 僧 (Đông tình du hồ thượng 上) Hai tay chắp lại ra đón khách, Tự xưng là sư sáu mươi sáu tuổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丫

a:chạy a vào
nha:nha hoàn, nha đầu (người gái hầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉

xoa:quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối)
丫叉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 丫叉 Tìm thêm nội dung cho: 丫叉