Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 身孕 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnyùn] mang thai; có bầu; có thai; có chửa。怀了胎儿的现象。
有了三个月的身孕。
mang thai ba tháng.
有了三个月的身孕。
mang thai ba tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕
| dằng | 孕: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dặng | 孕: | |
| dừng | 孕: | |
| dửng | 孕: | dửng dưng; dửng mỡ |
| dựng | 孕: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| rặng | 孕: | rặng cây |

Tìm hình ảnh cho: 身孕 Tìm thêm nội dung cho: 身孕
