Từ: 身孕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 身孕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 身孕 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnyùn] mang thai; có bầu; có thai; có chửa。怀了胎儿的现象。
有了三个月的身孕。
mang thai ba tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孕

dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
dặng: 
dừng: 
dửng:dửng dưng; dửng mỡ
dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
rặng:rặng cây
身孕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 身孕 Tìm thêm nội dung cho: 身孕