Từ: 照收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 照收:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 照 • 收

chiếu thu
Cứ theo số mà thu vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 照

chiếu照:chiếu sáng; hộ chiếu; đối chiếu; chiếu lệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra
照收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 照收 Tìm thêm nội dung cho: 照收