Cao su chống va đập cửa

Từ: 风障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风障 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngzhàng] phên che gió (để bảo vệ cây con)。在菜畦旁边用苇子、高粱秆等编成的屏障,用来挡风,保护秧苗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
风障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风障 Tìm thêm nội dung cho: 风障