Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 装瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 装瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 装瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuāngpíng] vô keo; vô lọ。装入大口玻璃瓶,以便保存(如水果)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
装瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 装瓶 Tìm thêm nội dung cho: 装瓶