Cao su chống va đập cửa

Từ: 缩短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缩短:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缩短 trong tiếng Trung hiện đại:

[suōduǎn] rút ngắn。使原有长度、距离、时间变短。
缩短战线。
rút ngắn trận tuyến.
缩短期限。
rút ngắn kì hạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩

súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn:thở vắn than dài
đoản:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn:dài đuỗn, đuồn đuỗn
缩短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缩短 Tìm thêm nội dung cho: 缩短