Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 缩短 trong tiếng Trung hiện đại:
[suōduǎn] rút ngắn。使原有长度、距离、时间变短。
缩短战线。
rút ngắn trận tuyến.
缩短期限。
rút ngắn kì hạn.
缩短战线。
rút ngắn trận tuyến.
缩短期限。
rút ngắn kì hạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缩
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |

Tìm hình ảnh cho: 缩短 Tìm thêm nội dung cho: 缩短
