Từ: 硝镪水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝镪水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硝镪水 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoqiāngshuǐ] a-xít nitric。硝酸的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镪

cường:cường (quan tiền ngày xưa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
硝镪水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硝镪水 Tìm thêm nội dung cho: 硝镪水