Từ: 人参 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人参:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人参 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshēn] nhân sâm; sâm。多年生草本植物,主根肥大,肉质,黄白色,掌状复叶,小叶卵形,花小,淡黄绿色,果实扁圆形。根和叶都可入药,有滋补作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

khươm: 
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
人参 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人参 Tìm thêm nội dung cho: 人参