Chữ 参 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 参, chiết tự chữ KHƯƠM, SÂM, THAM, XAM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 参:

参 tham, xam, sâm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 参

Chiết tự chữ khươm, sâm, tham, xam bao gồm chữ 厶 大 彡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

参 cấu thành từ 3 chữ: 厶, 大, 彡
  • khư, mỗ
  • dãy, dảy, thái, đại
  • sam, tiệm
  • tham, xam, sâm [tham, xam, sâm]

    U+53C2, tổng 8 nét, bộ Khư, tư 厶
    giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 參;
    Pinyin: can1, san1, shen1, den1, cen1, san3;
    Việt bính: caam1 sam1;

    tham, xam, sâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 参

    Giản thể của chữ .

    sâm, như "nhân sâm" (gdhn)
    tham, như "tham chiến, tham gia" (gdhn)
    khươm (gdhn)

    Nghĩa của 参 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (參、葠、蓡)
    [cān]
    Bộ: 厶 - Khư
    Số nét: 8
    Hán Việt: THAM

    1. tham gia; gia nhập; dự vào; dự; vào; tòng。加入;参加。
    参军。
    tòng quân; đi bộ đội; tham gia quân đội
    参赛。
    dự thi; tham gia thi đấu
    参加会议。
    dự hội nghị
    参加工会。
    gia nhập công đoàn
    2. tham khảo; xem thêm。参考。
    参看。
    xem thêm; xem...; tham khảo
    参阅。
    xem...; xem thêm; tham khảo; duyệt xem
    3. yết kiến; xin ý kiến。进见;谒见。
    参谒。
    yết kiến
    参拜。
    bái yết; yết kiến; chiêm ngưỡng; đến chào
    4. vạch tội; thanh tra; hạch tội; thanh tra quan lại; quan thanh tra (thời phong kiến chỉ quan đàn hặc; đàn hạch - quan chuyên giám sát vạch tội quan lại. )。封建时代指弹劾。
    参劾。
    thanh tra
    参他一本 ("本"指奏章)。
    làm một bản vạch tội hắn
    5. tìm hiểu (tìm hiểu và lĩnh hội đạo lý, ý nghĩa...)。探究并领会(道理、意义等)。
    Ghi chú: 另见cēn;shēn.
    Từ ghép:
    参拜 ; 参半 ; 参禅 ; 参订 ; 参观 ; 参合 ; 参劾 ; 参加 ; 参见 ; 参校 ; 参军 ; 参看 ; 参考 ; 参考读物 ; 参考书 ; 参考系 ; 参量 ; 参谋 ; 参谋长 ; 参赛 ; 参数 ; 参天 ; 参透 ; 参悟 ; 参详 ; 参验 ; 参谒 ; 参议 ; 参议院 ; 参与 ; 参预 ; 参阅 ; 参杂 ; 参赞 ; 参展 ; 参战 ; 参照 ; 参政 ; 参酌
    Từ phồn thể: (參)
    [cēn]
    Bộ: 彡(Sam)
    Hán Việt: SÂM
    so le。参差。
    Ghi chú: 另见cān;shēn.
    Từ ghép:
    参差 ; 参错
    Từ phồn thể: (參、蓡、葠)
    [shēn]
    Bộ: 彡(Sam)
    Hán Việt: SÂM
    1. nhân sâm。人参、党参等的统称。通常指人参。
    2. sao Sâm (một chòm sao trong Nhị Thập bát tú)。二十八宿之一。
    Ghi chú: 另见cān; cēn
    Từ ghép:
    参商

    Chữ gần giống với 参:

    , ,

    Dị thể chữ 参

    , ,

    Chữ gần giống 参

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 参 Tự hình chữ 参 Tự hình chữ 参 Tự hình chữ 参

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 参

    khươm: 
    sâm:nhân sâm
    tham:tham chiến, tham gia
    参 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 参 Tìm thêm nội dung cho: 参