Từ: 人士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人士 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénshì] nhân sĩ。有一定社会影响的人物。
民主人士。
nhân sĩ dân chủ.
各界人士。
nhân sĩ các giới.
党外人士。
nhân sĩ ngoài đảng.
爱国人士。
nhân sĩ yêu nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
人士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人士 Tìm thêm nội dung cho: 人士