Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人士 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénshì] nhân sĩ。有一定社会影响的人物。
民主人士。
nhân sĩ dân chủ.
各界人士。
nhân sĩ các giới.
党外人士。
nhân sĩ ngoài đảng.
爱国人士。
nhân sĩ yêu nước.
民主人士。
nhân sĩ dân chủ.
各界人士。
nhân sĩ các giới.
党外人士。
nhân sĩ ngoài đảng.
爱国人士。
nhân sĩ yêu nước.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 人士 Tìm thêm nội dung cho: 人士
