Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 士 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 士, chiết tự chữ SÃI, SÕI, SĨ, SỠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士:
士
Pinyin: shi4;
Việt bính: si6
1. [隱士] ẩn sĩ 2. [巴士] ba sĩ 3. [波士頓] ba sĩ đốn 4. [白士] bạch sĩ 5. [貧士] bần sĩ 6. [博士] bác sĩ 7. [辯士] biện sĩ 8. [高士] cao sĩ 9. [貢士] cống sĩ 10. [吉士] cát sĩ 11. [居士] cư sĩ 12. [志士] chí sĩ 13. [戰士] chiến sĩ 14. [狂士] cuồng sĩ 15. [名士] danh sĩ 16. [勇士] dũng sĩ 17. [佳士] giai sĩ 18. [教士] giáo sĩ 19. [下士] hạ sĩ 20. [學士] học sĩ 21. [寒士] hàn sĩ 22. [俠士] hiệp sĩ 23. [卿士] khanh sĩ 24. [劍士] kiếm sĩ 25. [力士] lực sĩ 26. [女士] nữ sĩ 27. [士兵] sĩ binh 28. [士氣] sĩ khí 29. [士女] sĩ nữ 30. [士人] sĩ nhân 31. [士夫] sĩ phu 32. [士官] sĩ quan 33. [士君子] sĩ quân tử 34. [士卒] sĩ tốt 35. [士族] sĩ tộc 36. [士子] sĩ tử 37. [士庶] sĩ thứ 38. [瑞士] thụy sĩ 39. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ 40. [中士] trung sĩ 41. [修士] tu sĩ 42. [俊士] tuấn sĩ;
士 sĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 士
(Danh) Học trò, những người nghiên cứu học vấn.◎Như: sĩ nông công thương 士農工商 bốn hạng dân.
(Danh) Trai chưa vợ.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi 有女懷春, 吉士誘之 (Thiệu nam 召南, Dã hữu tử quân 野有死麇) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.
(Danh) Tiếng mĩ xưng chỉ người đàn ông.
◇Thi Kinh 詩經: Nữ viết: Kê minh, Sĩ viết: Muội đán 女曰: 雞鳴, 士曰: 昧旦 (Trịnh phong 鄭風, Nữ viết kê minh 女曰雞鳴) Nàng nói: Gà gáy, Chàng nói: Trời gần sáng rồi.
(Danh) Tiếng tôn xưng người có phẩm hạnh hoặc tài nghệ riêng.
◎Như: dũng sĩ 勇士, hộ sĩ 護士, bác sĩ 博士, thạc sĩ 碩士.
(Danh) Tiếng mĩ xưng đối với người khác nói chung.
◎Như: nữ sĩ 女士, địa phương nhân sĩ 地方人士 nhân sĩ địa phương.
(Danh) Chức quan đời xưa, có thượng sĩ 上士, trung sĩ 中士, hạ sĩ 下士.
(Danh) Một đẳng cấp trong xã hội thời xưa, bậc thấp nhất trong giai cấp quý tộc. Các đẳng cấp này theo thứ tự gồm có: thiên tử 天子, chư hầu 諸侯, đại phu 大夫, sĩ 士 và thứ nhân 庶人.
(Danh) Quan coi ngục gọi là sĩ sư 士師 tức quan Tư pháp bây giờ.
(Danh) Chức việc, việc làm.
§ Có nghĩa như sự 事.
◇Luận Ngữ 論語: Phú nhi khả cầu dã, tuy chấp tiên chi sĩ, ngô diệc vi chi. Như bất khả cầu, tòng ngô sở hiếu 富而可求也, 雖執鞭之士, 吾亦為之. 如不可求, 從吾所好 (Thuật nhi 述而) Phú quý mà có thể cầu được thì ta dù giữ việc cầm roi (đánh xe hầu, tức công việc ti tiện), ta cũng làm. Như mà không cầu được thì ta cứ theo sở thích của ta.
(Danh) Binh lính.
◎Như: giáp sĩ 甲士 quân mặc áo giáp, chiến sĩ 戰士 lính đánh trận.
(Danh) Cấp bực trong quân đội ngày nay.
◎Như: thượng sĩ 上士, trung sĩ 中士, hạ sĩ 下士.
(Danh) Họ Sĩ.
sĩ, như "kẻ sĩ, quân sĩ" (vhn)
sãi, như "sãi vãi" (gdhn)
sõi, như "sành sõi" (gdhn)
sỡi, như "âm khác của sĩ" (gdhn)
Nghĩa của 士 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 士 - Sĩ
Số nét: 3
Hán Việt: SĨ
1. trai chưa vợ; trai tân。古代指未婚的男子。
2. sĩ (tầng lớp) (thời xưa)。古代介于大夫和庶民之间的阶层。
3. trí thức。士人。
士农工商。
sĩ nông công thương.
4. chiến sĩ; quân nhân。军人。
士兵。
binh sĩ; quân sĩ
士气。
sĩ khí
5. cấp sĩ; sĩ (quân đội)。军人的一级,在尉以下。
上士。
thượng sĩ.
中士。
trung sĩ.
下士。
hạ sĩ.
6. sĩ (chỉ những người có kỹ thuật)。指某些种技术人员。
医士。
y sĩ.
护士。
y tá.
技士。
nhân viên kỹ thuật.
助产士。
phụ tá đỡ đẻ.
7. sĩ (chỉ những người tốt)。对人的美称。
烈士。
liệt sĩ.
勇士。
dũng sĩ.
女士。
nữ sĩ.
8. họ Sĩ。(Sh́)姓。
Từ ghép:
士兵 ; 士大夫 ; 士敏土 ; 士女 ; 士气 ; 士人 ; 士绅 ; 士卒
Số nét: 3
Hán Việt: SĨ
1. trai chưa vợ; trai tân。古代指未婚的男子。
2. sĩ (tầng lớp) (thời xưa)。古代介于大夫和庶民之间的阶层。
3. trí thức。士人。
士农工商。
sĩ nông công thương.
4. chiến sĩ; quân nhân。军人。
士兵。
binh sĩ; quân sĩ
士气。
sĩ khí
5. cấp sĩ; sĩ (quân đội)。军人的一级,在尉以下。
上士。
thượng sĩ.
中士。
trung sĩ.
下士。
hạ sĩ.
6. sĩ (chỉ những người có kỹ thuật)。指某些种技术人员。
医士。
y sĩ.
护士。
y tá.
技士。
nhân viên kỹ thuật.
助产士。
phụ tá đỡ đẻ.
7. sĩ (chỉ những người tốt)。对人的美称。
烈士。
liệt sĩ.
勇士。
dũng sĩ.
女士。
nữ sĩ.
8. họ Sĩ。(Sh́)姓。
Từ ghép:
士兵 ; 士大夫 ; 士敏土 ; 士女 ; 士气 ; 士人 ; 士绅 ; 士卒
Chữ gần giống với 士:
士,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |

Tìm hình ảnh cho: 士 Tìm thêm nội dung cho: 士
