Chữ 士 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 士, chiết tự chữ SÃI, SÕI, SĨ, SỠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 士:

士 sĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 士

Chiết tự chữ sãi, sõi, sĩ, sỡi bao gồm chữ 十 一 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

士 cấu thành từ 2 chữ: 十, 一
  • thập
  • nhất, nhắt, nhứt
  • []

    U+58EB, tổng 3 nét, bộ Sĩ 士
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si6
    1. [隱士] ẩn sĩ 2. [巴士] ba sĩ 3. [波士頓] ba sĩ đốn 4. [白士] bạch sĩ 5. [貧士] bần sĩ 6. [博士] bác sĩ 7. [辯士] biện sĩ 8. [高士] cao sĩ 9. [貢士] cống sĩ 10. [吉士] cát sĩ 11. [居士] cư sĩ 12. [志士] chí sĩ 13. [戰士] chiến sĩ 14. [狂士] cuồng sĩ 15. [名士] danh sĩ 16. [勇士] dũng sĩ 17. [佳士] giai sĩ 18. [教士] giáo sĩ 19. [下士] hạ sĩ 20. [學士] học sĩ 21. [寒士] hàn sĩ 22. [俠士] hiệp sĩ 23. [卿士] khanh sĩ 24. [劍士] kiếm sĩ 25. [力士] lực sĩ 26. [女士] nữ sĩ 27. [士兵] sĩ binh 28. [士氣] sĩ khí 29. [士女] sĩ nữ 30. [士人] sĩ nhân 31. [士夫] sĩ phu 32. [士官] sĩ quan 33. [士君子] sĩ quân tử 34. [士卒] sĩ tốt 35. [士族] sĩ tộc 36. [士子] sĩ tử 37. [士庶] sĩ thứ 38. [瑞士] thụy sĩ 39. [椎牛饗士] trùy ngưu hưởng sĩ 40. [中士] trung sĩ 41. [修士] tu sĩ 42. [俊士] tuấn sĩ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 士

    (Danh) Học trò, những người nghiên cứu học vấn.
    ◎Như: sĩ nông công thương
    bốn hạng dân.

    (Danh)
    Trai chưa vợ.
    ◇Thi Kinh : Hữu nữ hoài xuân, Cát sĩ dụ chi , (Thiệu nam , Dã hữu tử quân ) Có cô gái đang ôm ấp xuân tình (nghĩ đến chuyện lấy chồng), Chàng trai đến quyến rủ.

    (Danh)
    Tiếng mĩ xưng chỉ người đàn ông.
    ◇Thi Kinh : Nữ viết: Kê minh, Sĩ viết: Muội đán : , : (Trịnh phong , Nữ viết kê minh ) Nàng nói: Gà gáy, Chàng nói: Trời gần sáng rồi.

    (Danh)
    Tiếng tôn xưng người có phẩm hạnh hoặc tài nghệ riêng.
    ◎Như: dũng sĩ , hộ sĩ , bác sĩ , thạc sĩ .

    (Danh)
    Tiếng mĩ xưng đối với người khác nói chung.
    ◎Như: nữ sĩ , địa phương nhân sĩ nhân sĩ địa phương.

    (Danh)
    Chức quan đời xưa, có thượng sĩ , trung sĩ , hạ sĩ .

    (Danh)
    Một đẳng cấp trong xã hội thời xưa, bậc thấp nhất trong giai cấp quý tộc. Các đẳng cấp này theo thứ tự gồm có: thiên tử , chư hầu , đại phu , thứ nhân .

    (Danh)
    Quan coi ngục gọi là sĩ sư tức quan Tư pháp bây giờ.

    (Danh)
    Chức việc, việc làm.
    § Có nghĩa như sự .
    ◇Luận Ngữ : Phú nhi khả cầu dã, tuy chấp tiên chi sĩ, ngô diệc vi chi. Như bất khả cầu, tòng ngô sở hiếu , , . , (Thuật nhi ) Phú quý mà có thể cầu được thì ta dù giữ việc cầm roi (đánh xe hầu, tức công việc ti tiện), ta cũng làm. Như mà không cầu được thì ta cứ theo sở thích của ta.

    (Danh)
    Binh lính.
    ◎Như: giáp sĩ quân mặc áo giáp, chiến sĩ lính đánh trận.

    (Danh)
    Cấp bực trong quân đội ngày nay.
    ◎Như: thượng sĩ , trung sĩ , hạ sĩ .

    (Danh)
    Họ .

    sĩ, như "kẻ sĩ, quân sĩ" (vhn)
    sãi, như "sãi vãi" (gdhn)
    sõi, như "sành sõi" (gdhn)
    sỡi, như "âm khác của sĩ" (gdhn)

    Nghĩa của 士 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 士 - Sĩ
    Số nét: 3
    Hán Việt: SĨ
    1. trai chưa vợ; trai tân。古代指未婚的男子。
    2. sĩ (tầng lớp) (thời xưa)。古代介于大夫和庶民之间的阶层。
    3. trí thức。士人。
    士农工商。
    sĩ nông công thương.
    4. chiến sĩ; quân nhân。军人。
    士兵。
    binh sĩ; quân sĩ
    士气。
    sĩ khí
    5. cấp sĩ; sĩ (quân đội)。军人的一级,在尉以下。
    上士。
    thượng sĩ.
    中士。
    trung sĩ.
    下士。
    hạ sĩ.
    6. sĩ (chỉ những người có kỹ thuật)。指某些种技术人员。
    医士。
    y sĩ.
    护士。
    y tá.
    技士。
    nhân viên kỹ thuật.
    助产士。
    phụ tá đỡ đẻ.
    7. sĩ (chỉ những người tốt)。对人的美称。
    烈士。
    liệt sĩ.
    勇士。
    dũng sĩ.
    女士。
    nữ sĩ.
    8. họ Sĩ。(Sh́)姓。
    Từ ghép:
    士兵 ; 士大夫 ; 士敏土 ; 士女 ; 士气 ; 士人 ; 士绅 ; 士卒

    Chữ gần giống với 士:

    ,

    Chữ gần giống 士

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 士 Tự hình chữ 士 Tự hình chữ 士 Tự hình chữ 士

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

    sãi:sãi vãi
    sõi:sành sõi
    :kẻ sĩ, quân sĩ
    sỡi:âm khác của sĩ
    士 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 士 Tìm thêm nội dung cho: 士