Từ: 人民币 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人民币:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人民币 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénmíngbì] nhân dân tệ (tiền Trung Quốc)。中国法定货币。以圆为单位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币

tệ:ngoại tệ, tiền tệ
人民币 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人民币 Tìm thêm nội dung cho: 人民币