Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 币 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 币, chiết tự chữ TỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 币:
币
Biến thể phồn thể: 幣;
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
币 tệ
tệ, như "ngoại tệ, tiền tệ" (gdhn)
Pinyin: bi4;
Việt bính: bai6;
币 tệ
Nghĩa Trung Việt của từ 币
Giản thể của chữ 幣.tệ, như "ngoại tệ, tiền tệ" (gdhn)
Nghĩa của 币 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (幣)
[bì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 4
Hán Việt: TỆ
名
đồng tiền; tiền; tệ。钱,货币,交换各种商品的媒介。
硬币
tiền kim loại
银币
tiền bằng bạc
纸币
tiền giấy
人民币
nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
Từ ghép:
币值 ; 币制 ; 币重言甘
[bì]
Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 4
Hán Việt: TỆ
名
đồng tiền; tiền; tệ。钱,货币,交换各种商品的媒介。
硬币
tiền kim loại
银币
tiền bằng bạc
纸币
tiền giấy
人民币
nhân dân tệ (đơn vị đồng tiền Trung quốc)
Từ ghép:
币值 ; 币制 ; 币重言甘
Dị thể chữ 币
幣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 币
| tệ | 币: | ngoại tệ, tiền tệ |

Tìm hình ảnh cho: 币 Tìm thêm nội dung cho: 币
