Từ: 人造革 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人造革:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人造革 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzàogé] da nhân tạo; vải giả da。类似皮革的塑料制品,一般是将熔化的树脂加配料涂在纺织品上,再经加热处理而成。也有用加配料的树脂经滚筒压制而成的,有的有衬布,有的没有。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

tháo:tháo chạy
tạo:tạo ra; giả tạo
xáo:xáo thịt
xạo:nói xạo; xục xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 革

cách:cách mạng; cải cách; cách chức
rắc:gieo rắc
人造革 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人造革 Tìm thêm nội dung cho: 人造革