Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人造革 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénzàogé] da nhân tạo; vải giả da。类似皮革的塑料制品,一般是将熔化的树脂加配料涂在纺织品上,再经加热处理而成。也有用加配料的树脂经滚筒压制而成的,有的有衬布,有的没有。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 革
| cách | 革: | cách mạng; cải cách; cách chức |
| rắc | 革: | gieo rắc |

Tìm hình ảnh cho: 人造革 Tìm thêm nội dung cho: 人造革
