Chữ 造 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 造, chiết tự chữ THÁO, TẠO, XÁO, XẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 造:

造 tạo, tháo

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 造

Chiết tự chữ tháo, tạo, xáo, xạo bao gồm chữ 辵 告 hoặc 辶 告 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 造 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 告
  • sước, xích, xước
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • 2. 造 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 告
  • sước, xích, xước
  • cáo, cáu, cốc, kiếu
  • tạo, tháo [tạo, tháo]

    U+9020, tổng 10 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zao4, cao4, cao1;
    Việt bính: cou3 cou5 zou6
    1. [改造] cải tạo 2. [構造] cấu tạo 3. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 4. [製造] chế tạo 5. [建造] kiến tạo 6. [乾坤再造] kiền khôn tái tạo 7. [偽造] ngụy tạo 8. [人造] nhân tạo 9. [仿造] phỏng tạo 10. [創造] sáng tạo 11. [造化] tạo hóa 12. [造因] tạo nhân 13. [造成] tạo thành 14. [再造] tái tạo 15. [造次] tháo thứ;

    tạo, tháo

    Nghĩa Trung Việt của từ 造

    (Động) Làm ra, gây nên.
    ◎Như: chế tạo
    làm ra, phỏng tạo 仿 bắt chước mà làm, tạo phúc nhất phương làm nên phúc cho cả một phương, tạo nghiệt vô cùng gây nên mầm vạ vô cùng.

    (Động)
    Xây đắp, kiến thiết, kiến trúc.
    ◎Như: kiến tạo xây dựng, tạo thuyền đóng thuyền, tu tạo sửa sang, xây đắp lại.

    (Động)
    Sáng chế.
    ◎Như: sáng tạo sáng chế, Mông Điềm tạo bút Mông Điềm sáng chế ra bút, Sái Luân tạo chỉ Sái Luân sáng chế ra giấy.

    (Động)
    Bịa đặt, hư cấu.
    ◎Như: niết tạo đặt điều, tạo dao sinh sự bịa đặt lời để gây rối.

    (Động)
    Khởi đầu.
    ◇Thư Kinh : Tạo công tự Minh Điều (Y huấn ) Khởi đầu chiến tranh là từ Minh Điều (tên đất, vua Kiệt làm ác bị vua Thành Thang đánh bại ở đây).

    (Động)
    Cho mạng sống.
    ◎Như: tái tạo chi ân ơn cứu mạng.

    (Động)
    Bồi dưỡng, đào tạo.
    ◎Như: khả tạo chi tài người (tài năng) có thể bồi dưỡng.

    (Danh)
    Họ Tạo.Một âm là tháo.

    (Động)
    Đến, đạt tới.
    ◎Như: đăng môn tháo thất lên cửa tới nhà, thâm tháo tới cõi thâm thúy.

    (Động)
    Thành tựu.
    ◎Như: học thuật tháo nghệ học thuật đạt tới trình độ, thành tựu.

    (Danh)
    Bên, phía.
    ◎Như: lưỡng tháo bên nguyên cáo và bên bị cáo.

    (Danh)
    Số mệnh (dụng ngữ trong thuật số, bói toán).
    ◎Như: kiền tháo số mệnh đàn ông, khôn tháo số mệnh đàn bà.

    (Danh)
    Thời đại, thời kì.
    ◎Như: mạt tháo đời cuối, mạt thế.

    (Phó)
    Thốt nhiên, đột nhiên.
    ◎Như: tháo thứ vội vàng, thảng thốt.
    ◇Lễ Kí : Linh Công tháo nhiên thất dong (Bảo Phó đệ tứ thập bát ) Linh Công thốt nhiên biến sắc.

    tạo, như "tạo ra; giả tạo" (vhn)
    xáo, như "xáo thịt" (btcn)
    xạo, như "nói xạo; xục xạo" (btcn)
    tháo, như "tháo chạy" (gdhn)

    Nghĩa của 造 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zào]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 14
    Hán Việt: TẠO
    1. làm; tạo ra; chế ra。做;制作。
    创造
    sáng tạo
    建造
    kiến tạo
    造船
    đóng thuyền
    造纸
    làm giấy
    造预算
    làm dự toán
    造名册
    lập danh sách
    2. bịa ra; đặt ra; bày đặt; bịa đặt。假编;捏造。
    造谣
    bịa đặt
    3. bên (hầu toà)。指相对两方面的人,法院里专用于诉讼的两方。
    两造
    hai bên
    甲造
    bên A
    4. vụ thu hoạch; vụ mùa; vụ gặt。农作物的收成或收成的次数。
    早造
    vụ thu hoạch sớm
    晚造
    vu thu hoạch muộn
    一年三造皆丰收。
    một năm ba vụ đều được mùa.
    5. đến; tới。前往;到。
    造访
    đến thăm
    登峰造极
    đạt đến đỉnh cao; điêu luyện.
    6. thành tựu。成就。
    造诣
    trình độ
    深造
    trình độ cao; chuyên sâu.
    7. bồi dưỡng; đào tạo。培养。
    可造之才
    nhân tài có thể đào tạo.
    Từ ghép:
    造次 ; 造反 ; 造访 ; 造福 ; 造化 ; 造化 ; 造价 ; 造就 ; 造句 ; 造林 ; 造孽 ; 造物 ; 造物主 ; 造像 ; 造型 ; 造型艺术 ; 造谣 ; 造诣 ; 造影 ; 造作 ; 造作

    Chữ gần giống với 造:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,

    Chữ gần giống 造

    , , , , , , , , , 退,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造 Tự hình chữ 造

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 造

    tháo:tháo chạy
    tạo:tạo ra; giả tạo
    xáo:xáo thịt
    xạo:nói xạo; xục xạo
    造 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 造 Tìm thêm nội dung cho: 造