Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 人间 trong tiếng Trung hiện đại:
[rénjiān] nhân gian; xã hội loài người; trần gian。人类社会。
人间乐园
thiên đàng giữa nhân gian.
旧社会是劳动人民的人间地狱。
xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.
人间乐园
thiên đàng giữa nhân gian.
旧社会是劳动人民的人间地狱。
xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 间
| gian | 间: | nhân gian; trung gian |
| gián | 间: | gián đoạn; gián tiếp; gián điệp |

Tìm hình ảnh cho: 人间 Tìm thêm nội dung cho: 人间
