Từ: 人间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 人间 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénjiān] nhân gian; xã hội loài người; trần gian。人类社会。
人间乐园
thiên đàng giữa nhân gian.
旧社会是劳动人民的人间地狱。
xã hội cũ là địa ngục chốn nhân gian của nhân dân lao động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
人间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人间 Tìm thêm nội dung cho: 人间