Từ: 仙后坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙后坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仙后坐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānhòuzuò] ngôi sao tiên toạ; chòm sao Thiên hậu (đối xứng với chòm Đại Hùng Tinh qua sao Bắc cực, trong đó năm ngôi hằng tinh chủ yếu có thể nối thành hình chữ W)。天空北部的一个星座,和大熊座隔着北极星遥遥相对,其中五颗主要恒星可 以连接成w形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
仙后坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙后坐 Tìm thêm nội dung cho: 仙后坐