Từ: 仙客来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙客来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仙客来 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānkèlái] cây tiên khách lai (cây cảnh)。多年生草本植物,块茎扁圆形,叶子略呈心脏形,表面有白斑,背面带紫红色,花红色,有香气。供观赏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 客

khách:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
仙客来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙客来 Tìm thêm nội dung cho: 仙客来