Từ: 仙游 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 仙游:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 仙游 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiānyóu] Hán Việt: TIÊN DU
Tiên Du (thuộc Bắc Ninh)。 越南地名。属于北宁省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仙

tiên:tiên phật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru: 
仙游 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 仙游 Tìm thêm nội dung cho: 仙游