Từ: 伦比 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伦比:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伦比 trong tiếng Trung hiện đại:

[lūnbǐ] sánh ngang; ngang hàng。同等;匹敌。
史无伦比。
chưa từng sánh kịp.
无与伦比。
không gì sánh bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

luân:luân lý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị
伦比 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伦比 Tìm thêm nội dung cho: 伦比