Từ: 灶火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 灶火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 灶火 trong tiếng Trung hiện đại:

[zào·huo] 1. nhà bếp。厨房。
2. bếp; lò。灶1.。
灶火上蒸了一锅饭。
trên bếp đang hấp cơm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp:nhà bếp; cái bếp
táo:táo quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
灶火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 灶火 Tìm thêm nội dung cho: 灶火