Từ: 众人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngrén] mọi người。大家;许多人。
众人拾柴火焰高(比喻人多力量大)。
người đông sức lớn; đông tay hay việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
众人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众人 Tìm thêm nội dung cho: 众人