Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 伦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伦, chiết tự chữ LUÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伦:
伦
Biến thể phồn thể: 倫;
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
伦 luân
luân, như "luân lý" (gdhn)
Pinyin: lun2;
Việt bính: leon4;
伦 luân
Nghĩa Trung Việt của từ 伦
Giản thể của chữ 倫.luân, như "luân lý" (gdhn)
Nghĩa của 伦 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (倫)
[lūn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: LUÂN
1. luân thường đạo lí; nhân luân。人伦。
伦常。
luân thường.
伦理。
luân lí.
五伦。
ngũ luân.
天伦。
thiên luân.
2. thứ tự; nề nếp。条理; 次序。
伦次。
trình tự.
3. như nhau; sánh ngang; cùng loại。同类; 同等。
不伦不类。
ngô không ra ngô, khoai không ra khoai.
比拟不伦。
không sánh được.
英勇绝伦。
anh dũng tuyệt vời.
4. họ Luân 。(Lún)姓。
Từ ghép:
伦巴 ; 伦比 ; 伦常 ; 伦次 ; 伦敦 ; 伦理 ; 伦理学 ; 伦琴
[lūn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: LUÂN
1. luân thường đạo lí; nhân luân。人伦。
伦常。
luân thường.
伦理。
luân lí.
五伦。
ngũ luân.
天伦。
thiên luân.
2. thứ tự; nề nếp。条理; 次序。
伦次。
trình tự.
3. như nhau; sánh ngang; cùng loại。同类; 同等。
不伦不类。
ngô không ra ngô, khoai không ra khoai.
比拟不伦。
không sánh được.
英勇绝伦。
anh dũng tuyệt vời.
4. họ Luân 。(Lún)姓。
Từ ghép:
伦巴 ; 伦比 ; 伦常 ; 伦次 ; 伦敦 ; 伦理 ; 伦理学 ; 伦琴
Chữ gần giống với 伦:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伦
倫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦
| luân | 伦: | luân lý |

Tìm hình ảnh cho: 伦 Tìm thêm nội dung cho: 伦
