Chữ 伦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 伦, chiết tự chữ LUÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伦:

伦 luân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 伦

Chiết tự chữ luân bao gồm chữ 人 仑 hoặc 亻 仑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 伦 cấu thành từ 2 chữ: 人, 仑
  • nhân, nhơn
  • luân, lôn
  • 2. 伦 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 仑
  • nhân
  • luân, lôn
  • luân [luân]

    U+4F26, tổng 6 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 倫;
    Pinyin: lun2;
    Việt bính: leon4;

    luân

    Nghĩa Trung Việt của từ 伦

    Giản thể của chữ .
    luân, như "luân lý" (gdhn)

    Nghĩa của 伦 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (倫)
    [lūn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 6
    Hán Việt: LUÂN
    1. luân thường đạo lí; nhân luân。人伦。
    伦常。
    luân thường.
    伦理。
    luân lí.
    五伦。
    ngũ luân.
    天伦。
    thiên luân.
    2. thứ tự; nề nếp。条理; 次序。
    伦次。
    trình tự.
    3. như nhau; sánh ngang; cùng loại。同类; 同等。
    不伦不类。
    ngô không ra ngô, khoai không ra khoai.
    比拟不伦。
    không sánh được.
    英勇绝伦。
    anh dũng tuyệt vời.
    4. họ Luân 。(Lún)姓。
    Từ ghép:
    伦巴 ; 伦比 ; 伦常 ; 伦次 ; 伦敦 ; 伦理 ; 伦理学 ; 伦琴

    Chữ gần giống với 伦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 仿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠇍, 𠇕,

    Dị thể chữ 伦

    ,

    Chữ gần giống 伦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 伦 Tự hình chữ 伦 Tự hình chữ 伦 Tự hình chữ 伦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 伦

    luân:luân lý
    伦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 伦 Tìm thêm nội dung cho: 伦