Từ: 白生生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白生生:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 白 • 生 • 生

Nghĩa của 白生生 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishēngshēng] trắng như tuyết; trắng bóc; trắng toát。形容非常白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc白:bội bạc; bạc phếch
bạch白:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang
白生生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白生生 Tìm thêm nội dung cho: 白生生