Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 伊斯兰教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伊斯兰教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 伊斯兰教 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīsīlánjiào] đạo Islam; Hồi giáo。世界上主要宗教之一,公元七世纪初阿拉伯人穆罕默德(Mohamed)所创,盛行于亚洲西部和非洲北部。唐代传入中国。在中国也叫清真教、回教。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊

y:tên của y (hắn, ả)
ì:ầm ì; ì ạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
伊斯兰教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伊斯兰教 Tìm thêm nội dung cho: 伊斯兰教