Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 掂斤播两 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掂斤播两:
Nghĩa của 掂斤播两 trong tiếng Trung hiện đại:
[diānjīnbōliǎng] so hơn tính thiệt; nhỏ nhen; suy bì từng tí; so đo。比喻过分计较小事。也说掂斤簸两。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 掂
| giếm | 掂: | giấu giếm |
| điêm | 掂: | |
| điếm | 掂: | điếm chuyết (cân nhắc đắn đo) |
| đếm | 掂: | đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤
| cân | 斤: | cân (cân tiểu li, cân tạ) |
| gần | 斤: | gần gũi |
| rìu | 斤: | búa rìu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 播
| bá | 播: | truyền bá |
| bạ | 播: | bậy bạ |
| bớ | 播: | |
| bợ | 播: | nịnh bợ; tạm bợ |
| bứ | 播: | |
| phăng | 播: | chối phăng |
| vá | 播: | vá áo |
| vả | 播: | nhờ vả |
| vớ | 播: | vớ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |

Tìm hình ảnh cho: 掂斤播两 Tìm thêm nội dung cho: 掂斤播两
