Từ: 掂斤播两 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掂斤播两:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掂斤播两 trong tiếng Trung hiện đại:

[diānjīnbōliǎng] so hơn tính thiệt; nhỏ nhen; suy bì từng tí; so đo。比喻过分计较小事。也说掂斤簸两。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掂

giếm:giấu giếm
điêm: 
điếm:điếm chuyết (cân nhắc đắn đo)
đếm:đếm tiền; đếm xỉa; thật như đếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斤

cân:cân (cân tiểu li, cân tạ)
gần:gần gũi
rìu:búa rìu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng:lưỡng phân
lạng:nửa cân tám lạng
掂斤播两 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掂斤播两 Tìm thêm nội dung cho: 掂斤播两