Từ: 众所周知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 众所周知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 众所周知 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhòngsuǒzhōuzhī] Hán Việt: CHÚNG SỞ CHU TRI
mọi người đều biết; ai ai cũng biết。大家全都知道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 众

chúng:chúng sinh, chúng dân, chúng nó, chúng tôi
với:cha với con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 周

chu:chu đáo
châu:lỗ châu mai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
众所周知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 众所周知 Tìm thêm nội dung cho: 众所周知