Chữ 蘇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蘇, chiết tự chữ SU, TO, TUA, TÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蘇:

蘇 tô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蘇

Chiết tự chữ su, to, tua, tô bao gồm chữ 草 穌 hoặc 艸 穌 hoặc 艹 穌 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蘇 cấu thành từ 2 chữ: 草, 穌
  • tháu, thảo, xáo
  • to, tô
  • 2. 蘇 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 穌
  • tháu, thảo
  • to, tô
  • 3. 蘇 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 穌
  • thảo
  • to, tô
  • []

    U+8607, tổng 19 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: su1, su4;
    Việt bính: sou1
    1. [白蘇] bạch tô 2. [蘇格蘭] tô cách lan 3. [蘇聯] tô liên;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蘇

    (Danh) Cây tía tô, tức tử tô (Perilla frutescens).

    (Danh)
    Dây tua trang sức.
    ◎Như: lưu tô dây tua.

    (Danh)
    Tên gọi tắt: (1) Tỉnh Giang Tô . (2) Tô Châu .

    (Danh)
    Họ .
    ◎Như: Tô Thức tức Tô Đông Pha (1038-1101).

    (Động)
    Tỉnh lại, đã chết mà sống lại.
    § Thông .
    ◇Cao Bá Quát : Mệnh đãi nhất tiền tô (Cái tử ) Tính mạng chỉ chờ một đồng tiền để sống lại.

    (Động)
    Tỉnh ngủ.
    ◎Như: tô tỉnh thức dậy (sau khi ngủ).

    (Động)
    Đang bị khốn khó mà được dễ chịu hơn, hoãn giải.
    ◇Thư Kinh : Hậu lai kì tô (Trọng hủy chi cáo ) Sau lại sẽ được dễ chịu.
    ◇Nguyễn Trãi : Bệnh cốt tài tô khí chuyển hào (Thu nhật ngẫu hứng ) Bệnh vừa mới lành, chí khí trở nên phấn chấn.

    (Động)
    Cắt cỏ.
    ◇Sử Kí : Tiều tô hậu thoán, sư bất túc bão , 宿 (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Mót củi cắt cỏ mà nấu ăn, quân lính không đủ no.

    to, như "to lớn" (vhn)
    su, như "trái su su, su hào" (gdhn)
    tô, như "sông Tô Lịch" (gdhn)
    tua, như "tua tủa" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蘇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 蘇

    ,

    Chữ gần giống 蘇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蘇 Tự hình chữ 蘇 Tự hình chữ 蘇 Tự hình chữ 蘇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蘇

    su:trái su su, su hào
    to:to lớn
    tua:tua tủa
    :sông Tô Lịch

    Gới ý 15 câu đối có chữ 蘇:

    Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

    Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

    蘇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蘇 Tìm thêm nội dung cho: 蘇