Từ: 体例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体例 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐlì] thể lệ。著作的编写格式;文章的组织形式。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
体例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体例 Tìm thêm nội dung cho: 体例