Chữ 例 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 例, chiết tự chữ LỀ, LỂ, LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 例:

例 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 例

Chiết tự chữ lề, lể, lệ bao gồm chữ 人 列 hoặc 亻 列 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 例 cấu thành từ 2 chữ: 人, 列
  • nhân, nhơn
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • 2. 例 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 列
  • nhân
  • liệt, loẹt, lít, lướt, lệch, lịt, riệt, rít, rệt, rịt
  • lệ [lệ]

    U+4F8B, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: lai6
    1. [禁例] cấm lệ 2. [古例] cổ lệ 3. [舊例] cựu lệ 4. [公例] công lệ 5. [照例] chiếu lệ 6. [例題] lệ đề 7. [例外] lệ ngoại 8. [凡例] phàm lệ 9. [判例] phán lệ 10. [則例] tắc lệ 11. [俗例] tục lệ 12. [前例] tiền lệ;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 例

    (Danh) Tiêu chuẩn để chiếu theo hoặc so sánh.
    ◎Như: lệ đề
    thí dụ chứng minh, cử lệ đưa ra thí dụ, lệ cú câu thí dụ, lệ như thí dụ.

    (Danh)
    Quy định, lề lối.
    ◎Như: thể lệ , điều lệ , luật lệ .

    (Danh)
    Trường hợp (ứng hợp theo một số điều kiện nào đó với những sự tình đã xảy ra, căn cứ vào điều tra hoặc thống kê).
    ◎Như: bệnh lệ trường hợp bệnh, án lệ trường hợp xử án (tương tự) đã xảy ra.

    (Tính)
    Thường lệ, theo thói quen, đã quy định.
    ◎Như: lệ hội phiên họp thường lệ, lệ giả nghỉ phép (theo quy định).

    (Động)
    So sánh.
    ◎Như: dĩ cổ lệ kim lấy xưa sánh với nay, dĩ thử lệ bỉ lấy cái này bì với cái kia.

    (Phó)
    Như đã quy định, chiếu theo cách thức quen thuộc, rập theo khuôn khổ.
    ◎Như: lệ hành công sự cứ theo quy định mà làm việc, làm theo cách thức bình thường. cật phạn, thụy giác thị mỗi nhật đích lệ hành công sự , ăn cơm, đi ngủ rập theo thói quen hằng ngày.

    lề, như "lề thói" (vhn)
    lệ, như "lệ thường" (btcn)
    lể, như "kể lể" (btcn)

    Nghĩa của 例 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: LỆ
    1. ví dụ; thí dụ。用来帮助说明或证明某种情况或说法的事物。
    举例。
    nêu ví dụ.
    例证。
    ví dụ chứng minh.
    2. lệ cũ; lề thói; tiền lệ; thói quen。从前有过,后来可以仿效或依据的事情。
    援例。
    dẫn lệ cũ.
    3. ca; trường hợp。调查或统计时指合于某种条件的事例。
    病例。
    ca bệnh.
    十五例中,八例有显著进步,四例进步不明显,三例无变化。
    trong mười lăm trường hợp, tám trường hợp có tiến bộ, bốn trường hợp có chút tiến bộ, còn ba trường hợp không thấy có chuyển biến gì.
    4. quy tắc; thể lệ; ước lệ。规则; 体例。
    条例。
    điều lệ.
    发凡起例。
    đýa ra điều lệ.
    5. thường lệ; lệ thường; theo lệ quy định。按条例规定的;照成规进行的。
    例会。
    hội nghị thường kỳ.
    例行公事。
    làm việc công theo thường lệ.
    Từ ghép:
    例规 ; 例会 ; 例假 ; 例禁 ; 例句 ; 例如 ; 例题 ; 例外 ; 例行公事 ; 例言 ; 例证 ; 例子

    Chữ gần giống với 例:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 使, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈋,

    Chữ gần giống 例

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 例 Tự hình chữ 例 Tự hình chữ 例 Tự hình chữ 例

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

    lề:lề thói
    lể:kể lể
    lệ:lệ thường
    例 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 例 Tìm thêm nội dung cho: 例