Từ: 便车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 便车:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

Nghĩa của 便车 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànchē] xe tiện lợi。顺便的车。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
便车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 便车 Tìm thêm nội dung cho: 便车